Router cân bằng tải Draytek Vigor 2133N gói doanh nghiệp

3.450.000 

Router cân bằng tải Draytek Vigor 2133N  là thiết bị được Viettel trang bị miễn phí cho các khách hàng lắp gói Internet doanh nghiệp (Chi tiết bên dưới).
Các khách hàng khác của Viettel cần mua theo giá đang hiển thị.

ĐĂNG KÝ NGAY Tư vấn - Lắp đặt - Xuất Hoá Đơn

Mô tả

Với danh tiếng của hãng Draytek và các tính năng:

  • 2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4), RJ45.
  • 4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45. 2 cổng USB 1 cổng cho phép kết nối 3G/4G, printer, storage.
  • Đặc biệt có hỗ trợ Wifi Marketing.

chắc chắn sẽ đáp ứng được nhu cầu của các khách hàng có yêu cầu cao về độ ổn định, băng thông tốt của các Doanh nghiệp

Thông sốGiá trị
Tên gọi, chủng loạiDraytek Vigor 2133N
Kích thước (Dài x rộng x cao)207mm x 131mm x 42mm
Khối lượng410g
Điện áp hoạt động DC 12V @ 2A
Tốc độ wifi Băng tần 2.4GHz chuẩn 802.11n tốc độ 300Mbps. Tạo tối đa 4 SSID
Số lượng và tốc độ cổng Lan, Port2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4), RJ45.
4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45. 2 cổng USB 1 cổng cho phép kết nối 3G/4G, printer, storage
Ăng ten2 Anten băng tần 2.4GHz
Các tính năng khác30.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps (Static). Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP, L2TP…
Tối đa 2 kết nối VPN bao gồm 2 SSL-VPN tunnels.
Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường ruyền Internet.
Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
Hỗ trợ tính năng Wifi Marketing hiệu quả.
Quản lý tập trung Access Point APM: 2 Access Point.
Cho phép quản lý từ xa bằng phần mềm DrayTek Vigor ACS 2 qua TR-069.
Sơ đồ bố trí các cổng kết nối của Draytek Vigor 2133N

Những gói internet cáp quang doanh nghiệp sẽ được trang bị Router cân bằng tải tải này

Gói cướcTốc độ cam kếtGiá thuê bao
Gói F90N Trong nước: 90 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 2 Mbps
440.000 đ
Gói F90 Basic (IP tĩnh)Trong nước: 90 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 1 Mbps
660.000 đ
Gói F90 Plus (IP tĩnh)Trong nước: 90 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 3 Mbps
880.000 đ
Gói F200 N (IP tĩnh)Trong nước: 200 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 2 Mbps
1.100.000 đ
Gói F200 Basic (IP tĩnh)Trong nước: 200 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 4 Mbps
2.200.000 đ
Gói F200 Plus (IP tĩnh)Trong nước: 200 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 6 Mbps
4.400.000 đ
Gói F300 N (IP tĩnh)Trong nước: 300 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 8 Mbps
6.050.000 đ
Gói F300 Basic (IP tĩnh)Trong nước: 300 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 11 Mbps
7.700.000 đ
Gói F300 Plus (IP tĩnh)Trong nước: 300 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 15 Mbps
9.900.000 đ
Gói F500 Basic (IP tĩnh)Trong nước: 500 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 20 Mbps
13.200.000 đ
Gói F500 Plus (IP tĩnh)Trong nước: 500 Mbps
Quốc tế (tối thiểu): 25 Mbps
17.600.000 đ

Những ưu nhược điểm của gói này có tại: Gói cước internet cáp quang doanh nghiệp công ty quán cafe